amputate
amputate | ['æmpjuteit] |  | ngoại động từ | |  | cắt bỏ (một chi có bệnh hoặc bị tổn thương) bằng phẫu thuật | |  | her arm is so badly injured they will have to amputate (it) | | cánh tay bà ta bị tổn thương nặng đến nỗi họ phải cắt bỏ (nó) đi |
/'æmpjuteit/
ngoại động từ
cắt cụt (bộ phận của cơ thể) to amputate an arm cắt cụt cánh tay
|
|