 | [ə'nælədʒi] |
 | danh từ |
| |  | (analogy between something and something) sự tương tự; sự giống nhau |
| |  | to point to analogies between the two events |
| | chỉ ra những sự tương đồng giữa hai sự việc |
| |  | (triết học) (analogy with something) quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau; phép loại suy |
| |  | my theory applies to you and by analogy to others like you |
| | lý thuyết của tôi thích ứng với anh và theo phép loạisuy cũng thích ứng với những người khác như anh |
| |  | (sinh vật học) sự cùng chức (cơ quan) |