beget
beget | [bi'get] |  | ngoại động từ, thì quá khứ là begot hoặc begat, động tính từ quá khứ là begotten | |  | là cha của ai | |  | Abraham begat Isaac | | Abraham là cha của Isaac | |  | sinh ra; gây ra | |  | imperialism begets wars | | chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh |
/bi'get/
(bất qui tắc) ngoại động từ begot; begot, begotten
sinh ra, gây ra imperialism begets wars chủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh
|
|