commonplace
commonplace | ['kɔmənpleis] |  | danh từ | |  | điều đáng ghi vào sổ tay | |  | việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích |  | tính từ | |  | tầm thường; sáo, cũ rích |  | động từ | |  | trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay | |  | nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích |
/'kɔmənpleis/
danh từ
điều đáng ghi vào sổ tay
việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích
tính từ
tầm thường; sáo, cũ rích
động từ
trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay
nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích
|
|