covered
tính từ
có mái che
kín đáo
được yểm hộ (nhờ pháo binh)
có đội mũ to remain covered cứ đội nguyên mũ
covered | ['kʌvəd] |  | tính từ | |  | có mái che | |  | kín đáo | |  | được yểm hộ (nhờ pháo binh) | |  | có đội mũ | |  | to remain covered | |  | cứ đội nguyên mũ |
bị phủ
finitely c. (tô pô) phủ hữu hạn
simple c. (tô pô) phủ đơn
|
|