credit account
danh từ
tài khoản tín dụng
credit+account | ['kredit,ə'kaunt] |  | danh từ | |  | tài khoản để tại cửa hiệu, cửa hàng.. cho phép người nào đó trả tiền mua chịu hàng vào những khoảng thời gian cố định (hàng tháng chẳng hạn) thay vì phải trả ngay; tài khoản tín dụng (cũng) charge account |
|
|