doubler
doubler | ['dʌblə] |  | danh từ | | |  | máy nhân đôi | | |  | voltage doubler | | | máy nhân đôi thế hiệu | | |  | frequency doubler | | | máy nhân đôi tần số |
(Tech) bộ nhân đôi; bộ bội áp
(máy tính) bộ nhân đôi
frequency d. bộ nhân đôi tần số
/'dʌblə/
danh từ
máy nhân đôi voltage doubler máy nhân đôi thế hiệu frequency doubler máy nhân đôi tần số
|
|