hearsay
hearsay | ['hiəsei] |  | danh từ | |  | tin đồn; lời đồn | |  | To know something by/from hearsay | | biết cái gì do nghe đồn | |  | Don't be impatient! It's just hearsay | | Đừng nóng vội! Đó chỉ là tin đồn thôi | |  | Hearsay evidence | | chứng cớ dựa vào tìn đồn |
/'hiəsei/
danh từ
tin đồn, lời đồn to have something by hearsay biết cái gì do nghe đồn
định ngữ
dựa vào tin đồn, do nghe đồn hearsay evidence chứng cớ dựa vào lời nghe đồn
|
|