heavily
heavily | ['hevili] |  | phó từ | | |  | nặng; nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) | | |  | A heavily loaded truck | | | Một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá | | |  | To be heavily taxed/ punished | | | Bị đánh thuế/ phạt nặng | | |  | To smoke /drink heavily | | | Nghiện thuốc/rượu nặng | | |  | Heavily armed marines | | | Thủy quân lục chiến được trang bị nhiều vũ khí | | |  | He fell heavily and twisted his ankle | | | Nó ngã sập xuống và bị trẹo mắt cá | | |  | To lose heavily at cards | | | Đánh bài bị thua đậm |
/'hevili/
phó từ
nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) a heavily loaded truck một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá to be punished heavily bị phạt nặng
|
|