investigator
investigator | [in'vestigeitə] |  | danh từ | |  | người điều tra; điều tra viên | |  | accident investigators who find out the causes of air crashes | | những người điều tra tai nạn đã tìm ra nguyên nhân cac vụ máy bay rơi | |  | insurance investigators | | các nhân viên điều tra ngành bảo hiểm |
/in'vestigeitə/
danh từ
người điều tra nghiên cứu
|
|