|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lipped iện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ |
lipped | [lipt] |  | tính từ | | |  | (nói về ấm nước) có vòi | | |  | (dùng trong tính từ ghép) có môi | | |  | a thick-lipped Negro | | | một người da đen môi dầy | | |  | this thin-lipped woman is very gossipy | | | mụ môi mỏng này rất nhiều chuyện |
/l |
|