movie 
movie | ['mu:vi] |  | danh từ, (thông tục) | | |  | phim xi nê | | |  | to go to see a movie | | | đi xem phim | | |  | a movie producer | | | nhà sản xuất phim | | |  | movie stars | | | các ngôi sao điện ảnh | | |  | (the movies) ngành điện ảnh | | |  | to be/work in the movies | | | làm việc trong ngành điện ảnh | | |  | (the movies) (như) movie house; movie theater rạp chiếu bóng | | |  | to go to the movies | | | đi xem phim |
/'mu:vi/
danh từ, (thông tục)
phim xi nê
rạp chiếu bóng
(số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê to go to the movies đi xem phim
|
|