prohibit
prohibit | [prə'hibit] |  | ngoại động từ | |  | (to prohibit somebody / something from doing something) cấm; ngăn cấm | |  | smoking is prohibited | | cấm hút thuốc | |  | a regulation to prohibit parking in the city centre | | một quy định cấm đỗ xe ởtrung tâm thành phố | |  | ngăn chặn | |  | the high cost prohibits the widespread use of the drug | | giá thành cao khiến cho thuốc không được sử dụng rộng rãi |
/prohibit/
ngoại động từ
cấm, ngăn cấm, cấm chỉ smoking is prohibited cấm hút thuốc to prohibit someone from doing something ngăn cấm người nào làm việc gì
|
|