|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
three-dimensional
tính từ
có ba chiều (dài, rộng và sâu)
three-dimensional | ['θri: di'men∫ənl] | | Cách viết khác: | | three-D |  | [,θri:'di:] |  | tính từ | |  | có ba chiều (dài, rộng và sâu) | |  | a three-dimensional object | | một đồ vật ba chiều |
|
|
|
|