vendor 
vendor | ['vendɔ:] |  | danh từ | |  | (nhất là trong từ ghép) người bán dạo (bán thực phẩm hoặc các thứ lặt vặt khác ở quầy ngoài trời) (như) vender | |  | street vendors | | người bán dạo trên đường phố | |  | news vendors | | người bán báo dạo | |  | (pháp lý) bên nhà; người bán nhà, người bán tài sản khác | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bán hàng tự động (những thứ lặt vặt; thuốc lá, đồ uống, bánh kẹo..) (như) vending machine |
/'vendɔ:/
danh từ
(như) vender
(pháp lý) người bán nhà đất
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vending_machine
|
|