veto
veto | ['vi:tou] |  | danh từ, số nhiều vetoes | |  | quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ; lời tuyên bố bác bỏ (một đạo luật..) | |  | power (right) of veto | | quyền phủ quyết | |  | to put (set) a veto on a bill | | bác bỏ một đạo luật dự thảo | |  | sự nghiêm cấm; lời tuyên bố nghiêm cấm | |  | to put a veto on narcotics | | nghiêm cấm các loại thuốc ngủ |  | ngoại động từ | |  | phủ quyết, bác bỏ | |  | the President vetoed the tax cuts | | tổng thống đã bác bỏ việc cắt giảm thuế | |  | nghiêm cấm |
/'vi:tou/
danh từ, số nhiều vetoes
quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ power (right) of veto quyền phủ quyết to put (set) a veto on a bill bác bỏ một đạo luật dự thảo
sự nghiêm cấm to put a veto on narcotics nghiêm cấm các loại thuốc ngủ
ngoại động từ
phủ quyết, bác bỏ
nghiêm cấm
|
|