ever 
/'evə/
phó từ
bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng
more than ever hơn bao giờ hết
the best story ever heard chuyện hay nhất đã từng được nghe
the greatest thinker ever nhà tư tưởng lớn nhất từ trước đến giờ
luôn luôn, mãi mãi
to live for ever sống mãi
(thông tục) nhỉ
what ever does he wants? nó muốn cái gì thế nhỉ?
who ever can it be? ai thế nhỉ?
!did you ever?
có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?
thế không?
!ever had anon
(xem) anon
!ever after
!ever since
suốt từ đó, mãi mãi từ đó
!ever so
(thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức
to be ever so happy thật là hạnh phúc
thank you ever so much cảm ơn anh lắm, hết sức cảm ơn anh
!for ever
!for ever and ever
mãi mãi
!yours ever
bạn thân của anh (công thức cuối thư)
|
|