hinge 
/hindʤ/
danh từ
bản lề (cửa...)
khớp nối
miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)
(nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt
!to be off the hinges
ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp
bối rối, quẫn trí
ngoại động từ
nối bằng bản lề; lắp bản lề
nội động từ ( on)
xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to hinge on a post xoay quanh một cái trụ
to hinge on a principle xoay quanh một nguyên tắc
|
|