jog 
/dʤɔg/
danh từ
cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ
cái hích nhẹ (bằng cùi tay)
bước đi chậm chạp
nước kiệu chậm (ngựa)
ngoại động từ
lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ
hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)
nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
to jog someone's memory nhắc cho người nào nhớ lại
nội động từ
đi lắc lư
(jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả
tiến hành, tiến triển, tiếp tục
matters jog along sự việc vẫn cứ tiến triển
chạy nước kiệu chậm (ngựa)
đi, lên đường
we must be jogging chúng ta phải đi thôi
|
|