skate 
/skeit/
danh từ
(động vật học) cá đuổi
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm
người bị khinh rẻ
danh từ
lưỡi trượt (ở giày trượt băng)
động từ
trượt băng
!to skate over (on) thin ice
nói đến một vấn đề tế nhị
ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
|
|