đánh bóng
verb
to polish ; to shade (a drawing)
 | [đánh bóng] | |  | to shine; to shade; to polish; to spruce up | |  | Cháu sẽ cố đánh bóng lại các cửa sổ cũ kỹ này! Tất nhiên đó chính là những gì giữ cho tấm kính đứng vững! | | I'll try to get these old windows spruced up! That's all that's holding the glass in place! |
|
|