ấn
noun
Seal treo ấn từ quan to resign by returning one's official seal
verb
To press ấn nút điện to press an electric button ấn chân ga của xe ô tô to press the accelerator of a car ấn việc cho người khác to press one's task on another
To jam, to cram ấn quần áo vào va li to cram clothing into a suitcase
 | [ấn] |  | danh từ | | |  | seal, stamp | | |  | treo ấn từ quan | | | to resign by returning one's official seal | | |  | India, Indian |  | động từ | | |  | to press | | |  | ấn nút điện | | | to press an electric button | | |  | ấn chân ga của xe ô tô | | | to press the accelerator of a car | | |  | ấn việc cho người khác | | | to press one's task on another | | |  | to jam, to cram | | |  | ấn quần áo vào va li | | | to cram clothing into a suitcase | | |  | fob off |
|
|