 | [di tản] |
| |  | to evacuate |
| |  | Ra lệnh di tản dân địa phương |
| | To order the evacuation of the local people |
| |  | Phải di tản đàn bà và con nít ra khỏi vùng lũ càng sớm càng tốt |
| | Women and children must be evacuated from the flood-stricken area as soon as possible |
| |  | Người di tản |
| |  | Evacuee |