 | [mắng] |
| |  | to reprimand; to scold; to tell off; to give a scolding/talking-to/telling-off/dressing-down |
| |  | Về nhà có bị mắng không? |
| | Have you got a scolding at home ? |
| |  | Nó bị mẹ mắng một trận nên thân về tội nói dối |
| | He got a good scolding/telling-off from his mother for lying |
| |  | Mắng như tát nước |
| |  | To reprimand soundly |