 | [nắm] |
| |  | to grip; to hold |
| |  | Nắm cái gì trong tay |
| | To hold something in one's hand |
| |  | handful; wisp; fistful |
| |  | Một nắm gạo |
| | A handful of rice |
| |  | Một nắm cỏ tươi ngon đổi lấy một chuyến cưỡi về thành phố nhé? |
| | How about a handful of nice, fresh, juicy grass for a ride back to town? |
| |  | to own |
| |  | Nắm 51 % cổ phần trong công ty liên doanh |
| | To own 51% of the shares in a joint-venture company |
| |  | to catch; to master |