phóng lãng
 | [phóng lãng] | |  | xem phóng đãng | |  | Loose, dissipated, dissolute. | |  | Con người phóng lãng, chỉ thích ăn chơi | | A dissolute man who is only after sensual pleasures. |
Loose, dissipated, dissolute Con người phóng lãng, chỉ thích ăn chơi A dissolute man who is only after sensual pleasures
|
|