 | [thơ] |
|  | verse; poetry |
|  | Thơ tự do |
| Free verse |
|  | Những dòng thơ |
| Lines of poetry/verse |
|  | Truyện viết bằng thơ |
| The story was written in verse |
|  | Nghe có vẻ thơ |
| That sounds poetic |
|  | young; youthful; infantile |
|  | Phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ |
| I wrote it for the lute when I was young |
|  | letter; (nói chung) mail, correspondence |