assistant
 | [assistant] |  | danh từ | |  | (viên) phụ tá | |  | Assistant de laboratoire | | phụ tá phòng thí nghiệm | |  | Assistant technique | | phụ tá về kỹ thuật | |  | trợ lý (ở trường đại học) | |  | Elle est l'assistante du directeur | | cô ấy là trợ lý của hiệu trưởng | |  | (số nhiều) những người dự, cử toạ |
|
|