barn-door
barn-door | ['bɑ:n'dɔ:] |  | danh từ | |  | cửa nhà kho | |  | as big as a barn-door | |  | to như cửa nhà kho | |  | not able to hit a barn-door | |  | bắn tồi |
/'bɑ:n'dɔ:/
danh từ
cửa nhà kho
(nghĩa bóng) mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được) !as big as a barn-door
to như cửa nhà kho !not able yo hit a barn-door
bắn tồi
tính từ
barn fowl chim nuôi quanh nhà kho
|
|