closet 
closet | ['klɔzit] |  | danh từ | |  | buồng nhỏ, buồng riêng | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho | |  | (từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín | |  | closet play | |  | kịch để đọc (không phải để diễn) | |  | closet strategist | |  | (mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng |  | tính từ | |  | bí mật | |  | I suspect he is a closet stick-in-the-mud | | tôi nghi hắn là một kẻ bảo thủ ngầm |  | ngoại động từ | |  | giữ trong buồng riêng | |  | to be closeted with somebody | | nói chuyện kín với ai trong buồng riêng; đóng kín cửa phòng hội ý riêng với ai |
/'klɔzit/
danh từ
buồng nhỏ, buồng riêng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng để đồ; phòng kho
(từ cổ,nghĩa cổ) phòng hội ý; phòng họp kín
tủ đóng trong tường
nhà vệ sinh ((cũng) water closet) !close play
kịch để đọc (không phải để diễn) !closet strategist
(mỉa mai) nhà chiến lược trong phòng
ngoại động từ
giữ trong buồng riêng to be closeted with somebody nói chuyện kín với ai trong buồng riêng; đóng kín cửa phòng hội ý riêng với ai
|
|