 | [directement] |
 | phó từ |
|  | thẳng |
|  | Rentrer directement chez soi |
| về thẳng nhà |
|  | Entrer directement dans le sujet |
| vào thẳng vấn đề |
|  | trực tiếp |
|  | S'adresser directement à quelqu'un |
| nói trực tiếp với ai |
|  | Directement du producteur au consommateur |
| trực tiếp từ người sản xuất đến người tiêu dùng |
|  | hoàn toàn |
|  | Directement contraire |
| hoàn toàn trái ngược |
 | phản nghĩa Indirectement |