fictional
fictional | ['fik∫ənl] |  | tính từ | |  | hư cấu; được kể lại như một truyện hư cấu | |  | fictional characters | | những nhân vật hư cấu | |  | a fictional account of life on a farm | | một câu chuyện hư cấu về cuộc sống ở một trang trại |
/'fikʃənl/
tính từ
hư cấu, tưởng tượng
|
|