 | [gardien] |
 | danh từ |
|  | người giữ, người canh giữ |
|  | Gardien de prison |
| người canh giữ nhà lao, giám thị trại giam |
|  | Gardien de but |
| (thể dục thể thao) thủ thành, thủ môn |
|  | người chăn |
|  | Gardien de bestiaux |
| người chăn súc vật |
|  | (nghĩa bóng) người gìn giữ |
|  | Gardien des traditions |
| người gìn giữ truyền thống |
|  | (thể dục, thể thao) thủ thành, thủ môn |
|  | gardiens de la paix |
|  | cảnh sát (ở Pari) |
 | tính từ |
|  | (Ange gardien) thần bản mệnh |