high-handed
high-handed | ['hai'hændid] |  | tính từ | |  | sử dụng quyền lực hoặc uy quyền mà không đếm xỉa đến ý kiến và nguyện vọng của người khác; cậy quyền | |  | a high-handed person/action | | người/hành động cậy quyền |
/'haigreid/
tính từ
kiêu căng
hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán
|
|