Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
cio



Chief Information Officer

(job)   (CIO) The person who determines the overall strategic direction and business contribution of the information systems function in a business.

Last updated: 2004-03-18



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "CIO"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.