Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
cname



CNAME

(networking)   The canonical name query type for Domain Name System. This query asks a DNS server for a host's official hostname.

Last updated: 1994-12-22



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.