Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
dma



Direct Memory Access

(architecture)   (DMA) A facility of some architectures which allows a peripheral to read and write memory without intervention by the CPU. DMA is a limited form of bus mastering.

Last updated: 1996-08-23



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.