Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
human-computer interface



Human-Computer Interface

(software, hardware)   (HCI) Any software or hardware that allows a user to interact with a computer. Examples are WIMP, command-line interpreter, or virtual reality.

See also Human-Computer Interaction.

Last updated: 1999-05-09



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.