Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
network addressable unit



Network Addressable Unit

(networking)   (NAU) The SNA term for an addressable entity. Examples include PUs, LUs, and SSCPs.

Last updated: 1997-05-10



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.