Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
tdr



Time Domain Reflectometer

(hardware, networking)   (TDR) An electronic device for detecting and locating short- or open-circuits in an Ethernet cable. TDRs can also measure how the characteristic impedance of a line varies along its length.

Last updated: 1995-12-28



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.