Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
exponent



exponent

(programming)   (Or "characteristic") The part of a floating-point number specifying the power of ten by which the mantissa should be multiplied. In the common notation, e.g. 3.1E8, the exponent is 8.

Last updated: 1995-02-27



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exponent"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.