Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
invariant



invariant

(programming)   A rule, such as the ordering of an ordered list or heap, that applies throughout the life of a data structure or procedure. Each change to the data structure must maintain the correctness of the invariant.

Last updated: 1996-03-12



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "invariant"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.