Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
label




label

1.   (programming)   An identifier used to mark a position in a program so that it can be the destination of a goto statement.

2.   (networking)   The identifier assigned to a datagram for label switching.

Last updated: 2007-10-17



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "label"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.