Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
mangle




mangle

Used similarly to mung or scribble, but more violent in its connotations; something that is mangled has been irreversibly and totally trashed.



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mangle"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.