Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
memory smash



memory smash

(jargon)   A Xerox PARC term for writing to the location addressed by a dangling pointer.

[Jargon File]

Last updated: 1994-11-02



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.