Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
middle-endian



middle-endian

(data, architecture)   Neither big-endian nor little-endian. Used of perverse byte orders such as 3-4-1-2 or 2-1-4-3, occasionally found in the packed decimal formats of some minicomputer manufacturers.

See -endian.

[Jargon File]

Last updated: 1998-08-09



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.