Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
native compiler



native compiler

(programming, tool)   A compiler which runs on the computer for which it is producing machine code, in contrast to a cross-compiler, which produces code for a different computer.

Last updated: 1995-11-04



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.