Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
short card



short card

(hardware)   A half-length IBM PC expansion card or adaptor that will fit in one of the two short slots located toward the right rear of a standard chassis (tucked behind the floppy disk drives).

See also: tall card.

[What bus?]

[Jargon File]

Last updated: 1998-07-08



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.