Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
unifier



unifier

The unifier of a set of expressions is a set of substitutions of terms for variables such that the expressions are all equal.

See also most general unifier, unification.

Last updated: 1994-12-06



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.