Chuyển bộ gõ


Từ điển Máy Tính - Foldoc Dictionary
escape




escape

(character)   (ESC) ASCII character 27.

When sent by the user, escape is often used to abort execution or data entry. When sent by the computer it often starts an escape sequence.

Last updated: 1997-11-27



▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "escape"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.